thang mây

  1. d. 1. Thang cao: Thang mây rón bước ngọn tường (K). 2. Đường công danh: Nhẹ bước thang mây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thang mây"

thang mây
Một người leo lên thang mây để sửa mái nhà.